đèn cảnh báo trên ô tôĐôi khi có nhiều người sử dụng xe ô tô lâu năm rồi nhưng có những tín hiệu đèn cảnh báo trên bảng táp lô ô tô cũng không nắm rỏ được tín hiệu này xe ô tô thông báo cho mình về tình trạng gì của chiếc xe ô tô đang sử dụng.

Tùy theo từng loại xe mà có những số lượng tín hiệu cảnh bảo khác nhau nhưng nhìn chung thì các nhà sản xuất ô tô đều tuân theo một tiêu chuẩn nhất định để xây dựng đèn cảnh báo ô tô một cách thống nhất và trực quan giúp cho người điều khiển xe ô tô biết cách sử lý khi có tín hiệu đèn cảnh bảo trên bảng tab ô tô này. Nhất Phong Travel là đơn vị cho thue xe da nang với đa dạng nhiều loại xe từ 4 đến 45 chỗ ngoài với nhiều hãng xe khác nhau nên tổng hợp 64 đèn cảnh báo trên ô tô thông dụng nhất để mọi người nắm rỏ và biết cách sử lý kịp thời khi ô tô của bạn muốn nói cho bạn biết về tình trạng xe đang vận hành

64 đèn cảnh báo trên ô tô

64 đèn cảnh báo ô tô thông dụng nhất

1. Đèn sương mù (trước)
2. Đèn cảnh báo trợ lực lái điện
3. Đèn sương mù (sau)
4. Đèn cảnh báo nước rửa kính ở mức thấp
5. Đèn cảnh báo má phanh
6. Đèn báo bật hệ thống điều khiển hành trình
7. Đèn báo rẽ 8. Đèn báo cảm ứng mưa và ánh sáng
9. Đèn báo chế độ lái mùa đông
10. Đèn báo thông tin
11. Đèn báo sấy nóng bugi/dầu diesel
12. Đèn cảnh báo trời sương giá
13. Đèn báo bật công tắc khóa điện
14. Đèn báo chìa khóa không nằm trong ổ
15. Đèn cảnh báo khóa bấm điều khiển từ xa sắp hết pin
16. Đèn cảnh báo khoảng cách
17. Đèn báo nhấn chân côn
18. Đèn báo nhấn chân phanh
19. Đèn báo khóa vô-lăng
20. Đèn báo bật đèn pha
21. Đèn báo áp suất lốp ở mức thấp
22. Đèn báo thông tin đèn xi-nhan
23. Đèn báo lỗi đèn ngoại thất
24. Đèn cảnh báo đèn phanh
25. Đèn cảnh báo bộ lọc hạt diesel
26. Đèn báo lỗi móc kéo
27. Đèn cảnh báo lỗi hệ thống treo
28. Đèn cảnh báo chuyển làn đường
29. Đèn cảnh báo lỗi bộ chuyển đổi xúc tác
30. Đèn báo không thắt dây an toàn
31. Đèn báo phanh đỗ xe
32. Đèn cảnh báo hết ắc-quy/lỗi máy giao điện
33. Đèn báo hỗ trợ đỗ xe
34. Đèn báo xe cần bảo dưỡng
35. Đèn báo hệ thống chiếu sáng thích ứng
36. Đèn báo điều chỉnh khoảng sáng đèn pha
37. Đen cảnh báo cánh gió sau
38. Đèn cảnh báo mui của xe mui trần
39. Đèn cảnh báo túi khí
40. Đèn cảnh báo phanh tay
41. Đèn báo nước vào bộ lọc nhiên liệu
42. Đèn báo tắt hệ thống túi khí
43. Đèn báo lỗi xe
44. Đèn báo bật đèn cos
45. Đèn báo bộ lọc gió bị bẩn
46. Đèn báo chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu
47. Đèn báo bật hệ thống hỗ trợ đổ đèo
48. Đèn cảnh báo nhiệt độ
49. Đèn cảnh báo lỗi hệ thống phanh chống bó cứng
50. Đèn cảnh báo bộ lọc nhiên liệu
51. Đèn báo cửa xe mở
52. Đèn báo nắp capô mở
53. Đèn báo xe sắp hết nhiên liệu
54. Đèn cảnh báo lỗi hộp số tự động
55. Đèn báo giới hạn tốc độ
56. Đèn báo giảm xóc
57. Đèn báo áp suất dầu ở mức thấp
58. Đèn báo làm tan băng trên kính chắn gió
59. Đèn báo cốp xe mở 60. Đèn báo tắt hệ thống cân bằng điện tử
61. Đèn báo cảm ứng mưa
62. Đèn cảnh báo động cơ/khí thải
63. Đèn báo làm tan băng trên cửa sổ sau
64. Đèn báo cần gạt kính chắn gió tự động

Theo thống kê gần một nửa (48%) các tài xế khi được hỏi thậm chí không nhận ra đèn báo phanh và hơn một phần ba (35%) không thể hiểu được cảnh báo túi khí, trong đó có 27% nhầm đấy là cảnh báo dây an toàn. Vậy hãy là người sử dụng xe ô tô thông minh để biết tự mình chuẩn đoán bệnh cho chiếc xe ô tô của mình đang sử dụng để biết cách khắc phục kịp thời nhé.

( Ghi rỏ nguồn: http://thuexedanang.info )

 

Ý nghĩa các đèn cảnh báo trên bảng táp lô ô tô 5.00/5 (100.00%) 2 votes